Tin mới
(5)
Email:
info@redstarvietnam.com
Bán hàng trực tuyến
- Quý khách vui lòng gửi email về: info@redstarvietnam.com
Tư vấn kỹ thuật
Gửi mail tư vấn kỹ thuật: info@redstarvietnam.com
Sitemap
Đóng góp ý kiến
Đăng ký
Đăng nhập
Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam
Giỏ hàng
0
Tổng :
0
đ
Trang chủ
›
Thiết bị Đo lường
>>
Vật liệu xây dựng
Thiết bị Thí nghiệm
Thiết bị Phân tích
Thiết bị Đo lường
Thiết bị Chế tạo
Dụng cụ và hóa chất thí nghiệm
Dịch vụ Phân tích
Khuyến mại
Thiết bị y tế
Tìm theo
Vật liệu xây dựng
Thiết bị đo và kiểm tra cơ học đá
Thiết bị đo và kiểm tra xi măng
Thiết bị đo và kiểm tra nhựa đường
Thiết bị đo và kiểm tra đất
Thiết bị đo và kiểm tra cốt liệu
Thiết bị đo và kiểm tra bê tông
Thương hiệu
ELE
Xếp theo |
Sắp xếp theo
Mới nhất
Giá tăng dần
Giá giảm dần
Lượt xem
Đánh giá
Tên A->Z
So sánh
ELE SP39-1400/01 - Buồng độ ẩm
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE SP39-1400/01 - Buồng độ ẩm
Giá liên hệ
Điều khiển chính xác và linh hoạt dành cho nhiệt độ và độ ẩm
Giá đỡ bằng thép không gỉ và có thể điều chỉnh được
Không sử dụng CFC gây hại môi trường
Cách nhiệt bằng xốp polyuretan đảm bảo sự ổn định nhiệt độ
Cổng kết nối 12mm
Nguồn điện 220 – 240 V AC 50 Hz 1ph
ELE SP39-1400/06 - Buồng độ ẩm
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE SP39-1400/06 - Buồng độ ẩm
Giá liên hệ
Điều khiển chính xác và linh hoạt dành cho nhiệt độ và độ ẩm
Giá đỡ bằng thép không gỉ và có thể điều chỉnh được
Không sử dụng CFC gây hại môi trường
Cách nhiệt bằng xốp polyuretan đảm bảo sự ổn định nhiệt độ
Cổng kết nối 12mm
Nguồn điện 220 – 240 V AC 60 Hz 1ph
ELE 39-1300/01 - Buồng độ ẩm
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 39-1300/01 - Buồng độ ẩm
Giá liên hệ
Điều khiển chính xác và linh hoạt dành cho nhiệt độ và độ ẩm
Không sử dụng CFC gây hại môi trường
Nguồn điện 220 – 240 V AC 50 Hz 1ph
Sử dụng 10 giá thép không gỉ và bộ ghi biểu đồ quạt
ELE 39-1300/06 - Buồng độ ẩm
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 39-1300/06 - Buồng độ ẩm
Giá liên hệ
Buồng độ ẩm được thiết kế với độ chính xác cao dành cho đóng rắn khuôn và lưu mẫu, bảo quản dưới nước. Độ ẩm tương đối có thể lên đến 98%.
ELE 39-1300/10 - Biểu đồ quạt
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 39-1300/10 - Biểu đồ quạt
Giá liên hệ
Tiêu chuẩn EN 196-1, EN 459-2, BS 3892-1
ELE 39-7100/01 - Máy thử nén uốn xi măng 10kN
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 39-7100/01 - Máy thử nén uốn xi măng 10kN
Giá liên hệ
Máy thử nén uốn xi măng 10kN là thiết bị 1 mức được thiết kế dành cho kiểm tra độ bền uốn khuôn vữa 40.1 x 40 x160 mm và kiểm tra bền kéo nén của mẫu briquettes. Tốc độ chịu tải dành cho kiểm tra bền uốn được áp dụng theo tiêu chuẩn EN 196-1. Tải được áp dụng nhờ vào quả cân di chuyển dọc theo xà với tốc độ không đổi. Đọc kết quả dựa trên con chạy.
Một khi mẫu bị phá hủy sẽ làm quả cân bị giảm một nửa đường chạy ngay lập tức. Để tránh quá tải, một cái cảm biến đóng vai trò như một cái công tắc kết hợp với quả cân sẽ tự động dừng lại khi máy đạt giá trị năng suất tối đa là 10kN. Máy đi kèm với kẹp uốn và kẹp kéo.
ELE 39-6220 - Bộ các tâm đệm
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 39-6220 - Bộ các tâm đệm
Giá liên hệ
Phụ kiện dành cho kiểm tra các mẫu 40mm, 50 mm, 70.7 mm và 100mm
Các phụ kiện này là bắt buộc khi kiểm tra các mẫu vượt quá kích thước khi mà không sử dụng khuôn nén
ELE 39-4859/01 - Máy in
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 39-4859/01 - Máy in
Giá liên hệ
Máy in ELE 39-4859/01
ELE 34-8544 - Khuôn đúc lăng trụ kép
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 34-8544 - Khuôn đúc lăng trụ kép
Giá liên hệ
Khuôn đúc lăng trụ kép giúp chế tạo các mẫu kích thước 1 Inch vuông X dài 11 1/4 inch (chiều dài tiêu chuẩn 10 Inch)
Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM C490. Độ chính xác chiều dài tiêu chuẩn ± 0.1 inch.
ASTM C141: Đáp ứng
ASTM C151: Đáp ứng
ASTM C157: Đáp ứng
ASTM C227: Đáp ứng
ASTM C490: Đáp ứng
ASTM C531 : Đáp ứng
AASHTO T107: Đáp ứng
Vật liệu chế tạo: thép mạ.
Chiều dài tiêu chuẩn: 10” (254 mm).
Trọng lượng: Net 20 lbs. (9.1 kg).
ELE 34-8538 - Khuôn đúc lăng trụ
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 34-8538 - Khuôn đúc lăng trụ
Giá liên hệ
Khuôn đúc lăng trụ: 75 X 75 X 254mm
Sử dụng để tạo mẫu kích thước 75mm2 x 254mm chiều dài, đáp ứng tiêu chuẩn BS 812-123.
Khuôn đúc được chế tạo bằng thép và được thiết kế để chiều dài ± 2.54 mm. Chiều dài tổng của khối lăng trụ với tấm đệm bằng thép là 292mm.
Khuôn đúc lăng trụ: 75 x 75 x 254 mm
Trọng lượng: 6.5 kg
ELE 34-8541 - Đệm thép cho khuông lăng trụ
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 34-8541 - Đệm thép cho khuông lăng trụ
Giá liên hệ
Khuôn đúc lăng trụ: 75 X 75 X 254mm
Sử dụng để tạo mẫu kích thước 75mm2 x 254mm chiều dài, đáp ứng tiêu chuẩn BS 812-123.
Khuôn đúc được chế tạo bằng thép và được thiết kế để chiều dài ± 2.54 mm. Chiều dài tổng của khối lăng trụ với tấm đệm bằng thép là 292mm.
Khuôn đúc lăng trụ: 75 x 75 x 254 mm
Trọng lượng: 6.5 kg
Đệm cho khuôn lăng trụ ELE 34-8547
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
Đệm cho khuôn lăng trụ ELE 34-8547
Giá liên hệ
Sử dụng với khuôn đúc lăng trụ 34-8544.
Cung cấp bao gồm bộ 10 chiếc.
Đệm cho khuôn đúc lăng trụ 1″ x 11 1/4″
Trọng lượng: 0.7 kg
ELE 79-0220 - Sàng rây
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 79-0220 - Sàng rây
Giá liên hệ
Kích thước lỗ 850 μm
Sàng rây loại lỗ lưới
Tiêu chuẩn BS 410, ISO 3310
Đường kính 200mm
ELE 24-4919 - Bộ dụng cụ đo giá trị đương lượng của ...
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 24-4919 - Bộ dụng cụ đo giá trị đương lượng của đất cát tiêu chuẩn ASTM
Giá liên hệ
4 Cốc đong nhựa
1 Chân đế nặng
1 Ống
1 Ống cao su đi kèm với kẹp
1 Phễu
Tiêu chuẩn ASTM D2419, AASHTO T176
ELE 24-4925 - Bộ ống xi phông
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 24-4925 - Bộ ống xi phông
Giá liên hệ
4 Cốc đong nhựa
1 Chân đế nặng
1 Ống
1 Ống cao su đi kèm với kẹp
1 Phễu
Tiêu chuẩn ASTM D2419, AASHTO T176
ELE 24-4930 - Canxi clorua
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 24-4930 - Canxi clorua
Giá liên hệ
Trọng lượng 2.5 kg
Tiêu chuẩn ASTM D2419, AASHTO T176
ELE 24-4932 - Fomanđehyt
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 24-4932 - Fomanđehyt
Giá liên hệ
Dung dịch fomanđehyt 36%, 2.5 lít
Tiêu chuẩn ASTM D2419, AASHTO T76
ELE 24-4945/01 - Máy lắc đương lượng cát
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 24-4945/01 - Máy lắc đương lượng cát
Giá liên hệ
Máy lắc đương lượng cát với hành trình 203 mm(8 inch) tần số 175 vòng/phút. Chức năng đặt giờ phục vụ mục đích kiểm tra. Sử dụng nguồn điện 240V 50Hz 1ph.
ELE 42-0821 - Thước kẹp 3:1
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0821 - Thước kẹp 3:1
Giá liên hệ
Được thiết kế để kiểm tra tỷ số giữa chiều dài với chiều rộng của một thành phần cốt liệu nhất định
Trọng lượng 1kg
Tiêu chuẩn EN 933-4
ELE 81-0590 - Thước kẹp
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 81-0590 - Thước kẹp
Giá liên hệ
Khoảng đo kép với độ chính xác cao. Dải đo từ 0 đến 200mm độ chia 0.01mm (8inch x 0.001inch). Tuân theo tiêu chuẩn BS 887 và BS6365. Đi kèm với màn hình hiển thị tinh thể lỏng.
ELE 42-0820 - Thước đo chiều dài
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0820 - Thước đo chiều dài
Giá liên hệ
Được thiết kế để đo và kiểm tra kích thước theo tiêu chuẩn BS 182
ELE 42-0410 - Thước đo độ bong tróc
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0410 - Thước đo độ bong tróc
Giá liên hệ
Là thước bằng thép năng suất cao, có kích thước đạt tiêu chuẩn BS 812
ELE 42-0300 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0300 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 5 mm
Kích thước bị giữ lại 4 mm
Chiều rộng khe 2.5 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0302 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0302 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 6.3 mm
Kích thước bị giữ lại 5 mm
Chiều rộng khe 3.15 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
<<
2
3
4
5
6
7
8
>>