Tin mới
(5)
Email:
info@redstarvietnam.com
Bán hàng trực tuyến
- Quý khách vui lòng gửi email về: info@redstarvietnam.com
Tư vấn kỹ thuật
Gửi mail tư vấn kỹ thuật: info@redstarvietnam.com
Sitemap
Đóng góp ý kiến
Đăng ký
Đăng nhập
Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam
Giỏ hàng
0
Tổng :
0
đ
Trang chủ
›
Thiết bị Đo lường
>>
Vật liệu xây dựng
Thiết bị Thí nghiệm
Thiết bị Phân tích
Thiết bị Đo lường
Thiết bị Chế tạo
Dụng cụ và hóa chất thí nghiệm
Dịch vụ Phân tích
Khuyến mại
Thiết bị y tế
Tìm theo
Vật liệu xây dựng
Thiết bị đo và kiểm tra cơ học đá
Thiết bị đo và kiểm tra xi măng
Thiết bị đo và kiểm tra nhựa đường
Thiết bị đo và kiểm tra đất
Thiết bị đo và kiểm tra cốt liệu
Thiết bị đo và kiểm tra bê tông
Thương hiệu
ELE
Xếp theo |
Sắp xếp theo
Mới nhất
Giá tăng dần
Giá giảm dần
Lượt xem
Đánh giá
Tên A->Z
So sánh
ELE 42-0304 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0304 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 8 mm
Kích thước bị giữ lại 6.3 mm
Chiều rộng khe 4 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0306 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0306 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 10 mm
Kích thước bị giữ lại 8 mm
Chiều rộng khe 5 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0308 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0308 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 12.5 mm
Kích thước bị giữ lại 10 mm
Chiều rộng khe 6.3 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0310 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0310 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 16 mm
Kích thước bị giữ lại 12.5 mm
Chiều rộng khe 8 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0314 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0314 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 20 mm
Kích thước bị giữ lại 16 mm
Chiều rộng khe 10 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0316 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0316 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 25 mm
Kích thước bị giữ lại 20 mm
Chiều rộng khe 12.5 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0318 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0318 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 31.5 mm
Kích thước bị giữ lại 25 mm
Chiều rộng khe 16 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0320 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0320 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 40 mm
Kích thước bị giữ lại 31.5 mm
Chiều rộng khe 20 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0322 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0322 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 50 mm
Kích thước bị giữ lại 40 mm
Chiều rộng khe 25 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0324 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0324 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 63 mm
Kích thước bị giữ lại 50 mm
Chiều rộng khe 31.5 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0326 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0326 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 80 mm
Kích thước bị giữ lại 63 mm
Chiều rộng khe 40 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-1995 - Dụng cụ đo mật độ khối
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-1995 - Dụng cụ đo mật độ khối
Giá liên hệ
Được làm từ thép. Dụng cụ đo mật độ khối tuân theo tiêu chuẩn BS 812 và ASTM C29
Năng suất 3 lít
ELE 42-2000 - Dụng cụ đo mật độ khối
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-2000 - Dụng cụ đo mật độ khối
Giá liên hệ
Được làm từ thép. Dụng cụ đo mật độ khối tuân theo tiêu chuẩn BS 812
Năng suất 7 lít
ELE 34-2800 - Dụng cụ đo mật độ khối
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 34-2800 - Dụng cụ đo mật độ khối
Giá liên hệ
Được làm từ thép. Dụng cụ đo mật độ khối tuân theo tiêu chuẩn BS 812; ASTM C138
Năng suất 30 lít
ELE 34-2820 - Dụng cụ đo mật độ khối
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 34-2820 - Dụng cụ đo mật độ khối
Giá liên hệ
Được làm từ thép. Dụng cụ đo mật độ khối tuân theo tiêu chuẩn BS 812; ASTM C138
Năng suất 15 lít
ELE 34-2830 - Dụng cụ đo mật độ khối
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 34-2830 - Dụng cụ đo mật độ khối
Giá liên hệ
Được làm từ thép. Dụng cụ đo mật độ khối tuân theo tiêu chuẩn BS 812-2, 3797, EN 1097-3 12350-6, ASTM C138
Năng suất 10 lít
ELE 42-1000/02 - Cân thủy tĩnh 8.1 Kg x 0.1 G
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-1000/02 - Cân thủy tĩnh 8.1 Kg x 0.1 G
Giá liên hệ
Khung hỗ trợ tải nặng với bể chứa nước và thiết bị nâng cơ học. Bao gồm một hệ thống móc treo.
ELE 42-1005 - Giỏ lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-1005 - Giỏ lưới
Giá liên hệ
Giỏ lưới với tay cầm dành cho tỷ trọng tương đối tiêu chuẩn BS 812, đường kính 200mm sâu 190mm. Kích thước sàng 1.70mm
ELE 42-1700 - Nón hấp thụ cho cát
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-1700 - Nón hấp thụ cho cát
Giá liên hệ
Làm bằng đồng tuân theo tiêu chuẩn BS 812, ASTM C128 và AASHTO T84
ELE 42-1720 - Que đầm xọc ELE 42-1720
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-1720 - Que đầm xọc ELE 42-1720
Giá liên hệ
Được sử dụng với nón. Để xác định mậy độ hạt và hấp thụ nước.
Đầu đầm nén đường kính 25mm tuân theo tiêu chuẩn BS 812, ASTM
C128 and AASHTO T84. Trọng lượng 400g
ELE 42-2950 - Giấy thử clo Quantab
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-2950 - Giấy thử clo Quantab
Giá liên hệ
Giấy thử clo Quantab có thể được sử dụng để xác định hàm lượng clo có trong mẫu dung dịch. Thích hợp để kiểm tra, đảm bảo chất lượng của cốt liệu, có kết quả chỉ chưa đến 30 phút.
Giấy thử clo Quantab ELE 42-2950 loại 1175, khoảng chuẩn độ từ 0.005% đến 0.1%(30 đến 600ppm). Gói 50. Trọng lượng 10g
ELE 42-2952 - Giấy thử clo Quantab
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-2952 - Giấy thử clo Quantab
Giá liên hệ
Giấy thử clo Quantab có thể được sử dụng để xác định hàm lượng clo có trong mẫu dung dịch. Thích hợp để kiểm tra, đảm bảo chất lượng của cốt liệu, có kết quả chỉ chưa đến 30 phút.
Giấy thử clo Quantab ELE 42-2952 loại 1176, khoảng chuẩn độ từ 0.05% đến 1%(300 đến 6000ppm). Gói 40. Trọng lượng 10g
ELE 42-3040 - Màu chuẩn
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-3040 - Màu chuẩn
Giá liên hệ
Nếu mẫu cốt liệu có thành phẫn tạp chất hữu cơ thường là các axit tannic và các chất phát sinh chúng có thể phản ứng hóa hóa học khi thủy hóa. Các tạp chất thường được tìm thấy ở cốt liệu mịn.
Sử dụng 5 màu hữu cơ trong suốt
Tiêu chuẩn ASTM C40
ELE 42-3000 - Chai thủy tinh
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-3000 - Chai thủy tinh
Giá liên hệ
Năng suất 12 ounce (300ml), chia vạch ở vị trí 2, 4, 7 ounce. Thuốc viên Na(OH) là bắt buộc để sử dụng nhưng không đi kèm.
Đi kèm nắp đậy. Trọng lượng 0.34kg
Tiêu chuẩn ASTM C40
<<
3
4
5
6
7
8
9
>>